BIỂU MẪU BÁO GIÁ THI CÔNG

BÁO GIÁ THI CÔNG

Số: ………../2021

TP. HCM, ngày … tháng … năm 2021

Kính gửi: Quý khách hàng

Chúng tôi: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG PHỐ XINH

Địa chỉ: 285/100 CMT8, phường 12, quận 10, TP.HCM

Trân trọng báo giá thi công công trình: ……..

Địa chỉ công trình: ………..

HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ (m2) CHI TIẾT VẬT LIỆU Diện tích Thành tiền
 PHẦN THÔ XÂY MỚI Nhà Phố 3,600,000
  • Sắt thép: Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Úc
  • Xi măng: Kim Đỉnh PC 40, Sông Gianh
  • Bê tông tươi Đăng Hải, Dinco
  • Vật liệu cấp thoát nước: Bình Minh
  • Gạch xây: Gạch tuynel 6 lỗ Đại Hiệp, Điện Ngọc
  • Cát xây: Đại Lộc
  • Dây điện, ống luồn dây điện, dây cáp: Cadivi.
0 0
Biệt Thự 3,700,000 0 0
 PHẦN THÔ CẢI TẠO Nhà Phố Từ 2,200,000 0 0
Biệt Thự 0 0
 HOÀN THIỆN Nhà Phố 1 MT Từ 2,200,000
  • Gạch ốp lát: Kimgress, Eurotile.
  • Sàn gỗ công nghiệp
  • Thạch cao: Khung nhôm Tika loại 1, Vĩnh Tường
  • Trần ban công, trần trang trí:Conwood
  • Sơn nước: Sơn Toa nanoshield, Jotun
  • Thiết bị đèn điện: Panasonic, Kingled, SAT
  • Thiết bị vệ sinh: TOTO, INAX
  • Điều hòa: Daikin
  • Hệ thống cửa mặt tiền:Nhôm xingfa nhập khẩu
  • Cầu thang: Ốp đá Granite, lan can kính, sắt.
0 0
Nhà Phố 2 MT Từ 2,500,000 0 0
Biệt Thự Từ 3,000,000 0 0
 TƯỜNG RÀO Nhà Phố 6,000,000 (md) Cao 2.5m ốp đá 2 mặt, cổng sắt, conwood. 0 0
Biệt Thự 8,000,000 (md) Cao 2.5m ốp gạch, đá tự nhiên, cổng sắt, conwood. 0 0
 SÂN VƯỜN Nhà Phố 4,000,000 (md) Nền lát đá sa thạch, bazan.
Bao gồm bồn hoa cây cỏ, hệ thống tưới tiêu.
0 0
Biệt Thự 0 0
TỔNG CỘNG (chưa bao gồm hệ số) 0

Bằng chữ:  đồng./.

* Ghi chú:

Đơn giá trên chưa bao gồḿ:

  • Phần xử lý nền móng, mạch nước ngầm, ép cọc.
  • Phần phá dỡ mặt bằng.
  • Kết cấu móng phức tạp, mái nghiêng, hầm, hồ bơi, bể cá, xông hơi, hệ thống thông minh.
  • Thiết bị vệ sinh.

Địa điểm xây dựng:

  • Giá trị áp dụng tại thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu.
  • Công trình nằm ở vị trí đường > 5 m.

Chi phí hoàn thiện và nội thất chỉ là khái toán, đơn giá chính xác sẽ phụ thuộc vào chủng loại vật tư được tính thêm vào hệ số dưới đây:
Cách tính hệ số: Hệ số  x  đơn giá thô hoặc hoàn thiện  x  m2  = thành tiền.
Ví dụ: Đơn giá mái nghiêng biệt thự : 85% x 4tr x S mái = thành tiền

PHẦN THÔ Hệ số Diện tích Thành tiền
 Móng
 Móng cọc (Chưa bao gồm cọc) 30% 0,00 0
 Móng băng 01 phương 50% 0,00 0
 Móng băng 02 phương 60% 0,00 0
 Móng bè 80% 0,00 0
 Mái
 Sân thượng (không mái che) 70% 0.00 0
 Mái nghiêng (đã tính ngói) 85% 0.00 0
 Hầm
 Hầm sâu từ 1.0 m đến 1.3 m 150% 0,00 0
 Hầm sâu từ 1.3 m đến 1.7 m 170% 0,00 0
 Hầm sâu từ 1.7m đến 2.0m 200% 0,00 0
 Hầm sâu lớn hơn 2 mét 250% 0,00 0
 Độ cao tầng
 Từ tầng 04 – tầng 06 100% 0,00 0
 Từ tầng 07 – tầng 10 120% 0,00 0
 Địa điểm
 Công trình trong hẻm < 5 m 5% 0,00 0
 Công trình trong hẻm < 2 m 10% 0,00 0
TỔNG 0

 

HOÀN THIỆN Hệ số Diện tích Thành tiền
 Sàn gỗ tự nhiên 0.4 0,00 0
 Gạch Vietceramic 0.4 0,00 0
 Cửa nhôm Newzealand 0.5 0,00 0
 Trần gỗ, MDF trang trí 0.4 0,00 0
 Mái gara, sân thượng 0.5 0,00 0
 Tường gạch trang trí 0.4 0,00 0
 Tường đá tự nhiên 0.7 0,00 0
 Hồ bơi – Hồ cá koi 1.5 0,00 0
 Cửa lưới chống muỗi 0.2 0,00 0
TỔNG 0

 

Hạng mục không tính theo hệ số ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
 Điều hòa trung tâm Bộ 0 0,00 0
 Hệ thống thông minh Bộ 0 0,00 0
 Xông hơi 35tr/p 0 0,00 0
 TBVS Toto, inax 35tr/p 0 0,00 0
 TBVS Bravat 70tr/p 0 0,00 0
TỔNG 0

 

HOÀN THIỆN DIỄN GIẢI VẬT LIỆU
 Gạch
 Kimgress  A62YE4DRAJ62AAF1DRA59JN4LOOLA59JNADOOLA80GQ1LA80GQ1DAJ80ACT4DRA59TV1DOOLA59TK1D
 Eurotile M01-M06 MMIDAS D01 – 02PHS G01LTH D02 – 03 – 04VOC 01 – 03NGC 01 – 03MOL 01 – 02 – 03 – 04 – 05
 Ceramic 75LVBL – 612GT748039TIPOSSIL – OCE60120612H2LA – WILA16TAMEBLA75150BVCO75150MAGR1224MVAC
 Sàn gỗ
 Gỗ tự nhiên CAS3444SUCAS1356SUIMP1624SU
 Gỗ công   nghiệp IMU1849IMU1848IMU1860IMU3439 , IMU1854IMU1855D4495CM
 Đá ốp lát
 Đá tự   nhiên Volakastia chớpPolarisSao băng xanhDainoWooden beigetrắng vân gỗtrắng xà cừ
 Đá sân   vườn Bazan khòbazan nhámđá sọc dưasa thạch khòtrơn
 Vật liệu trang trí mặt tiền
 Conwood 8830183258294
 Biowood LV10524WPO24030WPO18033
 Sơn nước
 Toa 84358294 Toaquy cách từng thanh conwood
 Jotun
 TBVS Lavabo + vòi Sen tắm Bồn cầu
 Bravat C 22238W-1C22137W-1-ENGF1761106 F6277312CP-A-ENGF856101C-A-ENG C2181UW-P-ENGC21176UW-ENG
 Toto DLB301 – BLB303TX4695QBR – TX4915QTL953
 Caesar +  Inax B302CBFV – 285

 

NỘI THẤT ĐVT DIỄN GIẢI SỐ PHÒNG THÀNH TIỀN
 Phòng khách
 Loại 1 70tr/p S = 20-30 m2: sofa, bàn, ghế thư giãn, kệ tivi, thảm 0 0
 Loại 2 100tr/p S = 40-50 m2: loại 1 + kệ trang trí, vách gỗ trang trí 0 0
 Phòng bếp
 Loại 1 100tr/p S = 20-30 m2: bếp, đảo bếp, bàn ăn 6 người, đèn ăn, 5 món phụ kiện 0 0
 Loại 2 150tr/p S = 35-50 m2: loại 1 + tủ rượu, bàn ăn 10 người 0 0
 Phòng ngủ
 Tiêu chuẩn 60tr/p S = 20-25 m2: tủ áo < 3md, giường 1m6, tap, bàn trang điểm, kệ tivi 0 0
 Master 90tr/p S = 30-40 m2: phòng tiêu chuẩn + phòng thay đồ, sofa thư giãn, giường bọc nệm 0 0
 VIP 150tr/p S = 45-70 m2: phòng master + phòng thay đồ lớn, bar mini, sofa 0 0
 Phòng SHC 50tr/p Sofa, tap, kệ tivi, kệ trang trí, vách sau sofa 0 0
 Phòng tắm
 Loại 1 10tr/p Bệ lavabo < 900mm, gương soi 0 0
 Loại 2 20tr/p Bệ lavabo dài > 1m5, gương soi 0 0
 Giặt phơi 30tr/p Hệ tủ cửa đóng kín, bệ giặt tay, thanh treo di động 0 0
 Phòng thờ 60tr/p Tủ thờ 2 tầng, vách CNC 2 bên, vách sau bàn thờ 0 0
TỔNG

CHI TIẾT VẬT LIỆU:

    • Gỗ nội thất: MDF An Cường
    • Bếp Acrylic, đá quầy bar, đá bệ lavabo
    • Cửa phòng ngủ: MDF An Cường
    • Phụ kiện bản lề, nêm giảm chấn: Blum, Cariny.
    • Màn rèm: Nhập khẩu
    • Sofa, nệm thư giãn: Vải Acasia, Simili.
  • Đơn giá nội thất chỉ là tạm tính theo vật liệu cơ bản, tùy theo yêu cầu vật liệu của chủ đầu tư
  • Đơn giá trên chưa bao gồm: Thiết bị gia dụng như bếp nấu chậu rửa, tủ lạnh, lò vi sóng, tivi, rèm màn, chăn ga gối đệm, tranh, thảm và đồ decor trên kệ, đèn chùm trang trí, đèn để bàn.
  • Bảng khái toán này chênh lệch < 5% so với bảng báo giá chi tiết
NỘI THẤT DIỄN GIẢI VẬT LIỆU
 Ván gỗ An Cường
 Laminate LK1121
 Melamine 230S230NV201PL230T430BT338PL101T333PLVerneer sồi
 Acrylic PARC87PARC54EARC16EARC32996NV446FR998EL
 Thiết bị bếp Chậu rửa và vòi Bếp Lò vi sóng – Lò nướng Hút mùi
 Hafele
 Malloca NERO K-50040MF-040 NERO K-45040MF-040 HIH-864MH-03IRB SMH-04IR SMI 732 SL MW-LX12 , MOV-LX12 MW-927DE, MOV-65DE JOINT-I900A, THETA K152 MC-9053 ISLA, LIFT-K6008
 Phụ kiện bếp
 Hafele
 Garis
 Đá bếp + đảo Đen kim sađen ấn độtrắng sứ

 

 TỔNG GIÁ TRỊ THANH TOÁN (VNĐ) 0
 Bằng chữ: ………………………… đồng ./.

Báo giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) 10%.

Báo giá có giá trị đến hết ngày  tháng  năm .

 

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
Chủ đầu tư hoặc người đại diện Giám đốc
……………………………. Vũ Mạnh Hùng

Xem thêm Bảng giá:

» Đơn giá thiết kế

» Đơn giá thi công trọn gói

» Đơn giá thi công phần thô & nhân công hoàn thiện

» Đơn giá cải tạo sửa chữa nhà trọn gói

 

082 3333 123